- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
nói thật; báo cáo đúng sự thật
Xin hãy báo cáo đúng sự thật.
nói thật; thẳng thắn mà nói
Xin bạn hãy nói sự thật.
nói thật; trình bày đúng sự thật
nói thật; báo cáo đúng sự thật
Xin hãy báo cáo đúng sự thật.
nói thật; thẳng thắn mà nói
Xin bạn hãy nói sự thật.
nói thật; trình bày đúng sự thật
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
nói thật; báo cáo đúng sự thật
nói thật; báo cáo đúng sự thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.