- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
Anh ấy chiếm hữu mảnh đất này.
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
Anh ấy sở hữu rất nhiều của cải.
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
Anh ấy chiếm hữu mảnh đất này.
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
Anh ấy sở hữu rất nhiều của cải.
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.