- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tin thắng trận; báo tin thắng lợi
Chúng tôi đã nhận được tin thắng trận.
tin thắng trận; tin vui chiến thắng
Chúng tôi đã nhận được tin thắng trận từ tiền tuyến.
tin thắng trận; báo tin thắng lợi
Chúng tôi đã nhận được tin thắng trận.
tin thắng trận; tin vui chiến thắng
Chúng tôi đã nhận được tin thắng trận từ tiền tuyến.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tin thắng trận; báo tin thắng lợi
tin thắng trận; báo tin thắng lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.