- 扌thủ(tay)
- 欣hân(vui mừng)
Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
Anh ấy đã tháo khăn trải bàn.
lật đi; giật đi; lật tung
Anh ấy đã xé tấm áp phích.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
Anh ấy đã tháo khăn trải bàn.
lật đi; giật đi; lật tung
Anh ấy đã xé tấm áp phích.
Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.