- 扌thủ(bàn tay)
- 匋đào(làm đồ gốm)
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
rút ruột; vét cạn; làm rỗng
Anh ta đã móc sạch ví tiền của tôi.
rút cạn; làm trống rỗng; vét sạch
Anh ấy đã móc rỗng túi.
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
Anh ấy đã dùng hết tất cả tiền.
rút ruột; vét cạn; làm rỗng
Anh ta đã móc sạch ví tiền của tôi.
rút cạn; làm trống rỗng; vét sạch
Anh ấy đã móc rỗng túi.
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
Anh ấy đã dùng hết tất cả tiền.
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
rút ruột; vét cạn; làm rỗng
rút ruột; vét cạn; làm rỗng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rút ruột; rút cạn; làm rỗng (tài sản)
Anh ta đã rút ruột tài sản của công ty.
rút ruột; rút cạn; làm rỗng (tài sản)
Anh ta đã rút ruột tài sản của công ty.