- 扌thủ(bàn tay)
- 臽hãm(rơi vào hố)
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)
véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)
Anh ấy nhéo tôi một cái.
véo; bóp cổ; ngắt (hoa)
Cô ấy đã ngắt một bông hoa.
kẹp đứt; cắt đứt bằng cách kẹp
Cô ấy ngắt một bông hoa.
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)
Anh ấy nhéo tôi một cái.
véo; bóp cổ; ngắt (hoa)
Cô ấy đã ngắt một bông hoa.
kẹp đứt; cắt đứt bằng cách kẹp
Cô ấy ngắt một bông hoa.
kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại
Anh ấy nắm chặt tay tôi.
cắn; cắn xé
Cô ấy nhéo vào cánh tay tôi một cái.
(lóng) đánh nhau; ẩu đả
Họ thích cãi nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại
Anh ấy nắm chặt tay tôi.
cắn; cắn xé
Cô ấy nhéo vào cánh tay tôi một cái.
(lóng) đánh nhau; ẩu đả
Họ thích cãi nhau.