- 扌thủ(bàn tay)
- 臽hãm(rơi vào hố)
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
cắn nhau; đánh nhau; (người) cãi cọ; ẩu đả
Hai con chó đang đánh nhau.
cãi lộn; đánh nhau; choảng nhau
Hai người họ lại cãi nhau rồi.
cắn nhau; đánh nhau; (người) cãi cọ; ẩu đả
Hai con chó đang đánh nhau.
cãi lộn; đánh nhau; choảng nhau
Hai người họ lại cãi nhau rồi.
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
cắn nhau; đánh nhau; (người) cãi cọ; ẩu đả
cắn nhau; đánh nhau; (người) cãi cọ; ẩu đả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.