- 扌thủ(bàn tay)
- 臽hãm(rơi vào hố)
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
bấm đồng hồ bấm giờ; tính giờ bằng đồng hồ bấm giờ
Anh ấy bấm đồng hồ bấm giờ.
bấm đồng hồ bấm giờ; tính giờ bằng đồng hồ bấm giờ
Anh ấy bấm đồng hồ bấm giờ.
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bấm đồng hồ bấm giờ; tính giờ bằng đồng hồ bấm giờ
bấm đồng hồ bấm giờ; tính giờ bằng đồng hồ bấm giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.