- 扌thủ(bàn tay)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
dò hỏi; thăm dò; thám thính
Anh ấy đi dò la tin tức.
dò hỏi; thăm dò; thám thính
Anh ấy muốn thăm dò một vài tin tức.
dò hỏi; thăm dò; thám thính
Anh ấy thích dò hỏi bí mật của người khác.
dò hỏi; thăm dò; thám thính
Anh ấy đi dò la tin tức.
dò hỏi; thăm dò; thám thính
Anh ấy muốn thăm dò một vài tin tức.
dò hỏi; thăm dò; thám thính
Anh ấy thích dò hỏi bí mật của người khác.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
dò hỏi; thăm dò; thám thính
dò hỏi; thăm dò; thám thính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.