- 扌thủ(bàn tay)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
quyền thăm nom (pháp lý)
Anh ấy có quyền thăm nuôi.
quyền thăm nom (pháp lý)
Anh ấy có quyền thăm nuôi.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền thăm nom (pháp lý)
quyền thăm nom (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.