- 亻nhân(người)
- 牛ngưu(con trâu/bò)
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
thành phần điều khiển (nút, hộp văn bản,…); control (trong lập trình)
Điều khiển này dùng để làm gì?
thành phần điều khiển (nút, hộp văn bản,…); control (trong lập trình)
Điều khiển này dùng để làm gì?
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
thành phần điều khiển (nút, hộp văn bản,…); control (trong lập trình)
thành phần điều khiển (nút, hộp văn bản,…); control (trong lập trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.