- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đẩy ngã; lật đổ
Anh ấy đã đẩy đổ cái cây đó.
lật đổ; đánh đổ
Họ đã lật đổ chính phủ cũ.
đẩy ngã; lật đổ
Anh ấy đã đẩy đổ cái cây đó.
lật đổ; đánh đổ
Họ đã lật đổ chính phủ cũ.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đẩy ngã; lật đổ
đẩy ngã; lật đổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.