- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
trì hoãn; đẩy lùi (tiến độ, thời hạn...)
Chúng tôi đã hoãn cuộc họp.
trì hoãn; đẩy lùi (tiến độ, thời hạn...)
Chúng tôi đã hoãn cuộc họp.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
trì hoãn; đẩy lùi (tiến độ, thời hạn...)
trì hoãn; đẩy lùi (tiến độ, thời hạn...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.