- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
suy đoán; phán định; (pháp) suy định
Chúng tôi suy định anh ấy sẽ đến.
bầu chọn; đề cử
Anh ấy được bầu làm tổng thống tiếp theo.
suy đoán; phán định; (pháp) suy định
Chúng tôi suy định anh ấy sẽ đến.
bầu chọn; đề cử
Anh ấy được bầu làm tổng thống tiếp theo.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
suy đoán; phán định; (pháp) suy định
suy đoán; phán định; (pháp) suy định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.