- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
tôn kính; phụng sự; kính dâng
Chúng tôi tôn trọng anh ấy như một tấm gương.
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
Chúng tôi suy tôn anh ấy là anh hùng.
tôn trọng; kính trọng; đề cao
tôn kính; phụng sự; kính dâng
Chúng tôi tôn trọng anh ấy như một tấm gương.
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
Chúng tôi suy tôn anh ấy là anh hùng.
tôn trọng; kính trọng; đề cao
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
tôn kính; phụng sự; kính dâng
tôn kính; phụng sự; kính dâng
Chúng tôi đều rất tôn trọng anh ấy.
Chúng tôi đều rất tôn trọng anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.