- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
Đừng trì hoãn công việc của bạn.
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
Đừng trì hoãn công việc của bạn.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.