- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
trình tự khởi động (promoter) (trong sinh học phân tử)
Anh ấy là một người quảng bá.
người đề xướng; người ủng hộ
Anh ấy là người ủng hộ dự án này.
động lực thúc đẩy; lực đẩy
Anh ấy là người thúc đẩy dự án này.
trình tự khởi động (promoter) (trong sinh học phân tử)
Anh ấy là một người quảng bá.
người đề xướng; người ủng hộ
Anh ấy là người ủng hộ dự án này.
động lực thúc đẩy; lực đẩy
Anh ấy là người thúc đẩy dự án này.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
trình tự khởi động (promoter) (trong sinh học phân tử)
trình tự khởi động (promoter) (trong sinh học phân tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đẩy tay (bài tập hai người, đặc biệt trong thái cực quyền)
Thôi thủ là một phương pháp luyện tập của Thái Cực Quyền.
đẩy tay (bài tập hai người, đặc biệt trong thái cực quyền)
Thôi thủ là một phương pháp luyện tập của Thái Cực Quyền.