- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đẩy và kéo; (kỹ thuật) đẩy-kéo (mạch đẩy-kéo)
Chúng ta cùng nhau thúc đẩy dự án này.
đẩy và kéo; (kỹ thuật) đẩy-kéo (push-pull)
Anh ấy đẩy và kéo cánh cửa, muốn mở nó ra.
đẩy và kéo; (kỹ thuật) đẩy-kéo (mạch đẩy-kéo)
Chúng ta cùng nhau thúc đẩy dự án này.
đẩy và kéo; (kỹ thuật) đẩy-kéo (push-pull)
Anh ấy đẩy và kéo cánh cửa, muốn mở nó ra.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
đẩy và kéo; (kỹ thuật) đẩy-kéo (mạch đẩy-kéo)
đẩy và kéo; (kỹ thuật) đẩy-kéo (mạch đẩy-kéo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.