- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
(khẩu) thoái thác; viện cớ; đùn đẩy
Anh ấy luôn viện cớ, không chịu giúp đỡ.
đỗ xe; dừng xe; đậu xe
Anh ấy luôn né tránh câu hỏi của tôi.
(khẩu) thoái thác; viện cớ; đùn đẩy
Anh ấy luôn viện cớ, không chịu giúp đỡ.
đỗ xe; dừng xe; đậu xe
Anh ấy luôn né tránh câu hỏi của tôi.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
(khẩu) thoái thác; viện cớ; đùn đẩy
(khẩu) thoái thác; viện cớ; đùn đẩy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.