- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
thoái thác; đùn đẩy trách nhiệm
Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm.
thoái thác; đùn đẩy trách nhiệm
Anh ấy luôn đùn đẩy trách nhiệm.
thoái thác; đùn đẩy trách nhiệm
Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm.
thoái thác; đùn đẩy trách nhiệm
Anh ấy luôn đùn đẩy trách nhiệm.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoái thác; đùn đẩy trách nhiệm
thoái thác; đùn đẩy trách nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.