- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
ứng phó; xử lý
Anh ấy không biết phải xử lý thế nào.
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
Anh ấy trở tay không kịp.
tiếp tục; tiếp theo; rồi thì
ứng phó; xử lý
Anh ấy không biết phải xử lý thế nào.
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
Anh ấy trở tay không kịp.
tiếp tục; tiếp theo; rồi thì
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
ứng phó; xử lý
ứng phó; xử lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.