- 分phân(chia tách)
- 手thủ(bàn tay)
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
bẻ; tách bằng tay
中用手分开或弄断某物yòng shǒu fēnkāi huò nòngduàn mǒuwù
Anh ấy bẻ một quả táo.
bẻ (bẻ gãy); (bóng) cắt đứt (quan hệ)
中用力分开或折断;结束关系yònglì fēnkāi huò zhéduàn;jiéshù guānxi
Họ chia tay rồi.
bẻ; tách bằng tay
中用手分开或弄断某物yòng shǒu fēnkāi huò nòngduàn mǒuwù
Anh ấy bẻ một quả táo.
bẻ (bẻ gãy); (bóng) cắt đứt (quan hệ)
中用力分开或折断;结束关系yònglì fēnkāi huò zhéduàn;jiéshù guānxi
Họ chia tay rồi.
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
bẻ; tách bằng tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.