- 分phân(chia tách)
- 手thủ(bàn tay)
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ đến từng chi tiết
Anh ấy giải thích vấn đề một cách cặn kẽ.
phân tích kỹ lưỡng từng chi tiết; mổ xẻ thấu đáo (bóng)
Anh ấy phân tích vấn đề một cách tỉ mỉ.
giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ từng phần
giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ đến từng chi tiết
Anh ấy giải thích vấn đề một cách cặn kẽ.
phân tích kỹ lưỡng từng chi tiết; mổ xẻ thấu đáo (bóng)
Anh ấy phân tích vấn đề một cách tỉ mỉ.
giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ từng phần
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ đến từng chi tiết
giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ đến từng chi tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích phân tích vấn đề một cách kỹ lưỡng.
Anh ấy thích phân tích vấn đề một cách kỹ lưỡng.