- 扌thủ(tay)
- 参sâm/tham(tham dự, pha trộn)
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
pha trộn hàng giả; làm giả; độn hàng
Sữa anh ấy bán đã bị pha trộn.
pha tạp; làm giả; trộn hàng giả
Loại sữa này đã bị pha tạp.
pha trộn hàng giả; làm giả; độn hàng
Sữa anh ấy bán đã bị pha trộn.
pha tạp; làm giả; trộn hàng giả
Loại sữa này đã bị pha tạp.
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
pha trộn hàng giả; làm giả; độn hàng
pha trộn hàng giả; làm giả; độn hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.