- 扌thủ(bàn tay)
- 柔nhu(mềm mại)
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
nhào nặn; nhào trộn
Anh ấy nhào bột.
nhào nặn; nhào trộn
Anh ấy nhào bột.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
nhào nặn; nhào trộn
nhào nặn; nhào trộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.