- 扌thủ(bàn tay)
- 柔nhu(mềm mại)
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
cọ; chà xát
Anh ấy xoa hai tay vào nhau.
vò xé; nhào nặn; xoa bóp
Anh ấy thích vò tóc người khác.
tra tấn; dùng hình phạt
Anh ấy thích nhào bột.
cọ; chà xát
Anh ấy xoa hai tay vào nhau.
vò xé; nhào nặn; xoa bóp
Anh ấy thích vò tóc người khác.
tra tấn; dùng hình phạt
Anh ấy thích nhào bột.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Dùng tay (扌) xoa đi xoa lại để loại bỏ sự chênh lệch (差).
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Dùng tay (扌) xoa đi xoa lại để loại bỏ sự chênh lệch (差).
cọ; chà xát
cọ; chà xát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.