- 扌thủ(bàn tay)
- 柔nhu(mềm mại)
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
bị đè hỏng; nghiền nát
Anh ấy đã vò nát tờ giấy.
vò nát; bóp vụn
bị đè hỏng; nghiền nát
Anh ấy đã vò nát tờ giấy.
vò nát; bóp vụn
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
bị đè hỏng; nghiền nát
bị đè hỏng; nghiền nát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.