- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
ổ cắm điện; giắc cắm
Ổ cắm này bị hỏng rồi.
ngắt lời; chen vào (khi người khác đang nói)
Xin đừng ngắt lời.
xen vào; ngang nhiên can thiệp
Anh ấy luôn thích xen vào.
ổ cắm điện; giắc cắm
Ổ cắm này bị hỏng rồi.
ngắt lời; chen vào (khi người khác đang nói)
Xin đừng ngắt lời.
xen vào; ngang nhiên can thiệp
Anh ấy luôn thích xen vào.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
ổ cắm điện; giắc cắm
ổ cắm điện; giắc cắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.