- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
(khẩu) đặt nội khí quản; đặt ống thở
Bác sĩ đặt ống nội khí quản cho bệnh nhân.
(khẩu) đặt nội khí quản; đặt ống thở
Bác sĩ đặt ống nội khí quản cho bệnh nhân.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
(khẩu) đặt nội khí quản; đặt ống thở
(khẩu) đặt nội khí quản; đặt ống thở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.