- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
chèn vào giữa chương trình phát sóng; phát xen kẽ (tin tức, quảng cáo)
Xin đừng chen ngang.
xen vào; phát sóng xen vào (quảng cáo, tin tức nóng...)
Xin đừng chèn quảng cáo.
chèn vào giữa chương trình phát sóng; phát xen kẽ (tin tức, quảng cáo)
Xin đừng chen ngang.
xen vào; phát sóng xen vào (quảng cáo, tin tức nóng...)
Xin đừng chèn quảng cáo.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
chèn vào giữa chương trình phát sóng; phát xen kẽ (tin tức, quảng cáo)
chèn vào giữa chương trình phát sóng; phát xen kẽ (tin tức, quảng cáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.