- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
khe cắm; ổ cắm
Bo mạch chủ này có bốn khe cắm RAM.
khe cắm; ổ cắm
Bo mạch chủ này có bốn khe cắm RAM.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
khe cắm; ổ cắm
khe cắm; ổ cắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.