- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
nhập học giữa chừng; chuyển vào lớp
Anh ấy chuyển vào lớp chúng tôi.
nhập học giữa chừng; chuyển vào lớp
Anh ấy chuyển vào lớp chúng tôi.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
nhập học giữa chừng; chuyển vào lớp
nhập học giữa chừng; chuyển vào lớp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.