- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
vạch trần bí mật; tiết lộ bí mật(kế thừa)
Anh ấy đã tiết lộ sự thật của sự việc.
vạch trần bí mật; tiết lộ bí mật(kế thừa)
Anh ấy đã tiết lộ sự thật của sự việc.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
vạch trần bí mật; tiết lộ bí mật
vạch trần bí mật; tiết lộ bí mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.