- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
thú nhận; tỏ tình; công khai tuyên bố
中公开宣布某事的结果或真相gōngkāi xuānbù mǒushì de jiéguǒ huò zhēnxiàng
Kết quả trận đấu sẽ sớm được công bố.
xuất bản; phát hành (sách, báo)
中公开发表或宣布某事gōngkāi fābiǎo huò xuānbù mǒushì
Kết quả cuộc thi sẽ sớm được công bố.
thú nhận; tỏ tình; công khai tuyên bố
中公开宣布某事的结果或真相gōngkāi xuānbù mǒushì de jiéguǒ huò zhēnxiàng
Kết quả trận đấu sẽ sớm được công bố.
xuất bản; phát hành (sách, báo)
中公开发表或宣布某事gōngkāi fābiǎo huò xuānbù mǒushì
Kết quả cuộc thi sẽ sớm được công bố.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
thú nhận; tỏ tình; công khai tuyên bố
thú nhận; tỏ tình; công khai tuyên bố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phản ánh; phản hồi; thể hiện
中使人知道;公开说出来shǐ rén zhīdào;gōngkāi shuōchūlái
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
中把秘密或事实公开说出来bǎ mìmì huò shìshí gōngkāi shuōchūlái
phản ánh; phản hồi; thể hiện
中使人知道;公开说出来shǐ rén zhīdào;gōngkāi shuōchūlái
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
中把秘密或事实公开说出来bǎ mìmì huò shìshí gōngkāi shuōchūlái