- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
Anh ấy đã tiết lộ sự thật.
thông báo; công bố; bố cáo
Anh ấy đã công bố chính sách mới.
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
Anh ấy đã tiết lộ sự thật.
thông báo; công bố; bố cáo
Anh ấy đã công bố chính sách mới.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.