- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
tìm ra; khám phá ra
Anh ấy đã vạch trần một bí mật.
tìm ra; khám phá ra
Anh ấy đã vạch trần một bí mật.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
tìm ra; khám phá ra
tìm ra; khám phá ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.