- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
vạch trần tham nhũng; phanh phui tiêu cực
Phóng viên đã vạch trần các quan chức tham nhũng.
vạch trần (hành vi tham nhũng/tiêu cực); tố giác
Anh ấy đã tố cáo hành vi tham nhũng của công ty.
vạch trần tham nhũng; phanh phui tiêu cực
Phóng viên đã vạch trần các quan chức tham nhũng.
vạch trần (hành vi tham nhũng/tiêu cực); tố giác
Anh ấy đã tố cáo hành vi tham nhũng của công ty.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
vạch trần tham nhũng; phanh phui tiêu cực
vạch trần tham nhũng; phanh phui tiêu cực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.