- 扌thủ(tay)
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
mời chào khách hàng; chèo kéo khách
Họ đang thu hút khách hàng.
mời chào khách hàng; chèo kéo khách
Họ đang thu hút khách hàng.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
mời chào khách hàng; chèo kéo khách
mời chào khách hàng; chèo kéo khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.