- 扌thủ(tay)
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
tập trung quyền lực vào tay mình; lộng quyền
Anh ta muốn thâu tóm quyền lực.
tập trung quyền lực vào tay mình; lộng quyền
Anh ta muốn thâu tóm quyền lực.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
tập trung quyền lực vào tay mình; lộng quyền
tập trung quyền lực vào tay mình; lộng quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.