- 扌thủ(tay)
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
ngắm cảnh đẹp; thăm thú danh lam thắng cảnh(kế thừa)
Chúng ta đi ngắm cảnh đi!
ngắm cảnh đẹp; thăm thú danh lam thắng cảnh(kế thừa)
Chúng ta đi ngắm cảnh đi!
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
ngắm cảnh đẹp; thăm thú danh lam thắng cảnh
ngắm cảnh đẹp; thăm thú danh lam thắng cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.