- 扌thủ(tay)
- 免miễn(tránh khỏi)
- ⺀(điểm)(dấu hiệu bổ trợ)
Dùng tay đỡ người yếu để họ khỏi ngã—đó là động tác dìu người (搀).
dìu; đỡ (tay)
Anh ấy dìu tôi qua đường.
dìu; đỡ (tay)
Anh ấy dìu tôi qua đường.
Dùng tay đỡ người yếu để họ khỏi ngã—đó là động tác dìu người (搀).
Dùng tay đỡ người yếu để họ khỏi ngã—đó là động tác dìu người (搀).
dìu; đỡ (tay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.