- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
liều mạng; dốc hết sức chiến đấu
Anh ấy làm việc hết mình chỉ để nuôi gia đình.
liều mạng; dốc hết sức chiến đấu
Anh ấy làm việc hết mình chỉ để nuôi gia đình.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
liều mạng; dốc hết sức chiến đấu
liều mạng; dốc hết sức chiến đấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.