- 扌thủ(bàn tay)
- 叟tẩu(ông lão lục lọ)
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
truy bắt; lùng bắt (tội phạm đào trốn)
Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
truy bắt; lùng bắt
Cảnh sát đang truy bắt nghi phạm.
truy lùng và bắt giữ; truy bắt
Cảnh sát đang truy bắt nghi phạm.
truy bắt; lùng bắt (tội phạm đào trốn)
Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
truy bắt; lùng bắt
Cảnh sát đang truy bắt nghi phạm.
truy lùng và bắt giữ; truy bắt
Cảnh sát đang truy bắt nghi phạm.
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
truy bắt; lùng bắt (tội phạm đào trốn)
truy bắt; lùng bắt (tội phạm đào trốn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.