dập bản; làm bản rập (từ bia đá hoặc khắc chạm)
dập bản; làm bản rập (từ bia đá hoặc khắc chạm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dập bản; làm bản rập (từ bia đá hoặc khắc chạm)
Anh ấy đã làm một bản dập bức tranh.
dập bản; làm bản rập (từ bia đá hoặc khắc chạm)
Anh ấy đã làm một bản dập bức tranh.