ngăn chặn; chống đỡ; đối phó qua loa
Anh ấy dùng tay che mặt lại.
chống đỡ; ứng phó; đẩy lùi
Anh ấy đã lảng tránh câu hỏi của tôi.
chống đỡ; cản lại; ngăn chặn
ngăn chặn; chống đỡ; đối phó qua loa
Anh ấy dùng tay che mặt lại.
chống đỡ; ứng phó; đẩy lùi
Anh ấy đã lảng tránh câu hỏi của tôi.
chống đỡ; cản lại; ngăn chặn
ngăn chặn; chống đỡ; đối phó qua loa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thoái thác; đùn đẩy trách nhiệm
Anh ấy luôn lảng tránh câu hỏi của tôi.
trải; phủ
Anh ấy dùng đất sét trát kín cái lỗ trên tường.
phủ lên; bôi phủ
Anh ấy dùng sơn để trát tường.
bôi; trát; phết
Anh ấy đã lấp liếm câu hỏi của tôi.
bôi; trát; phết
thoái thác; đùn đẩy trách nhiệm
Anh ấy luôn lảng tránh câu hỏi của tôi.
trải; phủ
Anh ấy dùng đất sét trát kín cái lỗ trên tường.
phủ lên; bôi phủ
Anh ấy dùng sơn để trát tường.
bôi; trát; phết
Anh ấy đã lấp liếm câu hỏi của tôi.
bôi; trát; phết