- 扌thủ(tay)
- 荅đáp(cây đậu nhỏ (cho âm))
Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
trả lời; làm bài (thi)
Anh ấy không trả lời.
trả lời; làm bài (thi)
Anh ấy không đáp lại.
lên tiếng đáp lại; tham gia vào câu chuyện
Anh ấy không đáp lời.
trả lời; làm bài (thi)
Anh ấy không trả lời.
trả lời; làm bài (thi)
Anh ấy không đáp lại.
lên tiếng đáp lại; tham gia vào câu chuyện
Anh ấy không đáp lời.
Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
trả lời; làm bài (thi)
trả lời; làm bài (thi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.