ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
Anh ấy ôm đứa trẻ.
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
Anh ấy ôm đứa trẻ.
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.