- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhiếp ảnh gia; nhà nhiếp ảnh
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nổi tiếng.
nhiếp ảnh gia; nhà nhiếp ảnh
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nổi tiếng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhiếp ảnh gia; nhà nhiếp ảnh
nhiếp ảnh gia; nhà nhiếp ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.