- 扌thủ(tay)
- 罢bãi(thôi, bãi bỏ)
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
bày ra; trưng ra
Anh ấy bày ra vẻ mặt tức giận.
bày ra (tư thế, vẻ mặt, thái độ...)
giả định; giả sử; cho rằng
bày ra; trưng ra
Anh ấy bày ra vẻ mặt tức giận.
bày ra (tư thế, vẻ mặt, thái độ...)
giả định; giả sử; cho rằng
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
bày ra; trưng ra
bày ra; trưng ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.