- 扌thủ(tay)
- 罢bãi(thôi, bãi bỏ)
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
làm rõ ràng; thể hiện rõ
Anh ấy đã nói rõ là không muốn đi.
làm rõ ràng; thể hiện rõ
Anh ấy đã nói rõ là không muốn đi.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
làm rõ ràng; thể hiện rõ
làm rõ ràng; thể hiện rõ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.